Khóa Học Tiếng Pháp B1 Tại Sài Gòn
9 Tháng Hai, 2026

Học Từ Vựng Tiếng Pháp Chủ Đề Thời Tiết Khí Hậu

Học Từ Vựng Tiếng Pháp Chủ Đề Thời Tiết Khí Hậu

Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap Education – Tổ chức đào tạo Tiếng Pháptư vấn du học Pháptư vấn du học Canada và định cư Canada diện du học uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như:

Học tiếng pháp online
Học tiếng pháp cơ bản
Học tiếng pháp giao tiếp
Học tiếng Pháp xin định cư (PR) Canada, cam kết đầu ra TEF, TCF Canada B2
Học Tiếng Pháp từ cơ bản A0 đến nâng cao B2, đào tạo 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, cam kết đầu ra đậu chứng chỉ du học Pháp, làm việc, định cư)

Về chủ đề khí hậu, đối với người học tiếng Pháp đây không phải chủ đề quen thuộc và được nhắc tới thường xuyên. Nhưng không phải vì vậy mà nó không quan trọng đâu nhé. Hãy cùng CAP xem qua bài viết Từ Vựng Tiếng Pháp Về Khí Hậu dưới đây nhé.

 

NỘI DUNG CHÍNH

  • Các từ chỉ yếu tố thời tiết
  • Các mùa trong năm
  • Các hiện tượng thời tiết
  • Tính từ miêu tả khí hậu
  • Các từ vựng liên quan đến biến đổi khí hậu
  1. Các từ chỉ yếu tố thời tiết
  • Le climat: Khí hậu
  • La température: Nhiệt độ
  • Les précipitations: Lượng mưa
  • Le vent: Gió
  • L’humidité: Độ ẩm
  • La pression atmosphérique: Áp suất khí quyển
  • L’ensoleillement (m): Sự chiếu sáng mặt trời
  • Les nuages: Mây
  • Le brouillard: Sương mù
  • Le gel: Sương giá
  • La neige: Tuyết
  • La grêle: Mưa đá
  • L’orage: Bão tố, giông
  • L’arc-en-ciel: Cầu vồng
  1. Các mùa trong năm
  • Le printemps: Mùa xuân
  • L’été : Mùa hè
  • L’automne : Mùa thu
  • L’hiver : Mùa đông
  1. Các hiện tượng thời tiết 
  • Il fait beau: Thời tiết đẹp
  • Il fait mauvais: Thời tiết xấu
  • Il pleut: Trời mưa
  • Il neige: Trời có tuyết
  • Il y a du vent: Trời có gió
  • Il y a du soleil: Trời có nắng
  • Il y a des nuages: Có mây
  • Il y a du brouillard: Có sương mù
  • Il y a une tempête: Có bão lớn
  • Il y a un cyclone: Có lốc xoáy
  • Il y a une tornade: Có vòi rồng
  1. Tính từ miêu tả khí hậu 
  • Chaud(e): Nóng
  • Froid(e): Lạnh
  • Frais/ fraîche: Mát mẻ
  • Sec/ sèche: Khô hạn
  • Humide: Ẩm ướt
  • Pluvieux/ pluvieuse: Mưa nhiều
  • Neigeux/ neigeuse: Có tuyết
  • Venteux/venteuse: Nhiều gió
  • Ensoleillé(e): Có nắng
  • Nuageux/ nuageuse: Nhiều mây
  • Orageux/ orageuse: Có bão tố
  • Tempéré(e): Ôn hòa
  • Tropical(e): Nhiệt đới
  • Arctique: đóng băng
  1. Các từ vựng liên quan đến biến đổi khí hậu 
  • Le réchauffement climatique: Sự nóng lên toàn cầu
  • L’effet de serre (m): Hiệu ứng nhà kính
  • La pollution: Sự ô nhiễm
  • La déforestation: Sự phá rừng
  • La sécheresse: Hạn hán
  • L’inondation (f): Lũ lụt
  • La fonte des glaces: Sự tan chảy của băng
  • Le niveau de la mer: Mực nước biển

 

 

LIÊN HỆ NHẬN TƯ VẤN LỘ TRÌNH KHÓA TIẾNG PHÁP TCF, DELF (A2-B1-B2), DALF C1, HỒ SƠ DU HỌC PHÁP, DU HỌC & ĐỊNH CƯ CANADA

Chi tiết vui lòng liên hệ:

 

Bạn muốn đăng ký học thử miễn phí Tiếng Pháp tại CAP, vui lòng đăng ký qua: Hotline/ Viber/ Zalo: +84 916 070 169 hoặc Fanpage.

 

Tags: tu vung tieng phap ve khi hau, cac cach giup cai thien ky nang nghe tieng phap, hoc tieng phap o dauhoc tieng phap onlinehoc tieng phap co bantu van du hoc phapdich vu ho tro xin dinh cu canadato chuc dao tao tieng phaphoc tieng phap giao tiep, du hoc phap, tu van du hoc phap, du hoc phap bang tieng anh, hoc bong du hoc phap, chung minh tai chinh du hoc phap

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *