Từ Vựng Tiếng Pháp Về Đồ Dùng Mùa Hè
21 Tháng Một, 2026
Những Cấu Trúc Câu Cơ Bản Sử Dụng Trong Tiếng Pháp
23 Tháng Một, 2026

Học Từ Vựng Tiếng Pháp Về Đồ Dùng Cắm Trại

Học Từ Vựng Tiếng Pháp Về Đồ Dùng Cắm Trại

Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap Education – Tổ chức đào tạo Tiếng Pháptư vấn du học Pháptư vấn du học Canada và định cư Canada diện du học uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như: 

Học tiếng pháp online
Học tiếng pháp cơ bản
Học tiếng pháp giao tiếp
Học tiếng Pháp xin định cư Canada, cam kết đầu ra TEF, TCF Canada B2
Học Tiếng Pháp tổng quát, đào tạo 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, cam kết đầu ra thi đậu chứng chỉ du học Pháp, làm việc, định cư)

Cắm trại là một trong những hoạt động yêu thích của người Pháp, để có thể nói về chủ đề này, học viên cần trang bị cho mình một số từ vựng về chủ đề này được tổng hợp ở bài viết Từ Vựng Tiếng Pháp Chủ Đề Cắm Trại dưới đây, hãy cùng CAP tham khảo nhé.

 

NỘI DUNG CHÍNH

  • Từ vựng về đồ dùng cắm trại
  • Từ vựng về hoạt động cắm trại
  • Từ vựng về địa điểm cắm trại
  1. Từ vựng về đồ dùng cắm trại
  • la tente: lều
  • le sac de couchage (le duvet): túi ngủ
  • le matelas gonflable: nệm hơi
  • la pompe (à air): bơm (hơi)
  • le réchaud (à gaz): bếp (ga)
  • la bouteille de gaz: bình ga
  • la lanterne: đèn lồng
  • la lampe de poche (la torche): đèn pin
  • les piles: pin
  • la table pliante: bàn xếp
  • les chaises pliantes (le fauteuil pliant): ghế xếp
  • la glacière: thùng đá
  • la vaisselle: bát đĩa
  • les couverts: dao dĩa thìa
  • l’ouvre-boîte: đồ mở hộp
  • le couteau suisse: dao đa năng
  • le sac à dos: ba lô
  • la gourde: bình nước
  • la trousse de premiers secours: bộ sơ cứu
  • la crème solaire: kem chống nắng
  • l’anti-moustique (l’insecticide): thuốc chống côn trùng
  • le chapeau (la casquette): mũ
  • les lunettes de soleil: kính râm
  • le sac poubelle: túi rác
  • la corde: dây thừng
  • les piquets (de tente): cọc lều
  • le marteau: búa
  1. Từ vựng về hoạt động cắm trại
  • faire du camping: đi cắm trại
  • camper: cắm trại
  • monter la tente: dựng lều
  • démonter la tente: tháo lều
  • allumer un feu (de camp): đốt lửa (trại)
  • faire un feu de camp: đốt lửa trại
  • cuisiner: nấu ăn
  • manger en plein air (dehors): ăn ngoài trời
  • faire une randonnée (marcher): đi bộ đường dài
  • explorer: khám phá
  • pêcher: câu cá
  • observer la nature: quan sát thiên nhiên
  • se détendre: thư giãn
  • dormir à la belle étoile: ngủ ngoài trời
  1. Từ vựng về địa điểm cắm trại
  • le camping (le terrain de camping): khu cắm trại
  • l’emplacement: chỗ cắm trại
  • la forêt: rừng
  • la montagne: núi
  • la rivière: sông
  • le lac: hồ
  • la plage: bãi biển
  • le parc national: vườn quốc gia

 

 

LIÊN HỆ NHẬN TƯ VẤN LỘ TRÌNH KHÓA TIẾNG PHÁP TCF, DELF (A2-B1-B2), DALF C1, HỒ SƠ DU HỌC PHÁP, DU HỌC & ĐỊNH CƯ CANADA

Khóa học tại CAP:

Bạn có thể lựa chọn học tiếng Pháp ONLINE/ OFFLINE tại cơ sở Hà Nội và Hồ Chí Minh:

Hỗ trợ hồ sơ: Du học Pháp bậc Cử nhânDu học Pháp bậc Thạc SĩDu học dự bị tiếng tại Pháp

Tham khảo lịch khai giảng các khóa tiếng Pháp

Học viên CAP thành công như thế nào ?

Chi tiết vui lòng liên hệ:

 

Bạn muốn đăng ký học thử miễn phí Tiếng Pháp tại CAP, vui lòng đăng ký qua: Hotline/ Viber/ Zalo: +84 916 070 169 hoặc Fanpage.

 

Tags: tu vung tieng phap chu de cam traihoc tieng phap o dauhoc tieng phap onlinehoc tieng phap co bantu van du hoc phap, du hoc thac si phap, du hoc du bi tieng phap, nen du hoc phap hay duc, ho so du hoc phap, trung tam du hoc phap

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *