Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Cap Education – Tổ chức đào tạo Tiếng Pháp, tư vấn Du Học Pháp, tư vấn du Học Canada và tư vấn định cư Canada uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như:
Tiếng pháp online
Tự học tiếng pháp cơ bản
Giao tiếp tiếng pháp cơ bản
Củng cố ngữ pháp tiếng Pháp
Luyện phát âm tiếng Pháp, chuẩn bản xứ
CAP xin gửi đến các bạn học một số mẫu câu giao tiếp theo chủ đề ở trình độ A1 để các bạn có thể luyện tập để nâng cao trình độ của bản thân qua bài viết dưới đây nhé.
NỘI DUNG CHÍNH
- Giới thiệu về bản thân
- Giới thiệu về gia đình
- Mẫu câu giao tiếp khi mua sắm
- Mẫu câu giao tiếp trong nhà hàng
- Mẫu câu khi hỏi đường
- Giới thiệu về bản thân
- Bonjour, je m’appelle …. : Xin chào, tôi tên là …
- J’ai … : tôi … + tuổi
- Je suis … : Tôi là … + quốc tịch
- J’habite à … :Tôi sống ở … + thành phố/quốc gia
- Je suis … : Tôi là + nghề nghiệp
Câu hỏi để giao tiếp:
- Comment vous appelez-vous ? (Bạn tên là gì?)
- Quelle est votre nationalité ? (Quốc tịch của bạn là gì?)
- Où habitez-vous ? (Bạn sống ở đâu?)
- Quel âge avez-vous ? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
- Giới thiệu về gia đình
- Ma famille, il y a …: Gia đình tôi có + số người
- Voici … : Đây là … + quan hệ gia đình
- Les parents: bố mẹ
- La mère: mẹ
- Le père: bố
- La sœur: chị/ em gái
- Le frère: anh/ em trai
- Il/Elle s’appelle … :anh ấy/cô ấy tên là …
- Il/Elle est … : anh ấy/cô ấy là … + quốc tịch/nghề nghiệp
Câu hỏi về gia đình:
- Où ta famille vit-ils ? : gia đình của bạn sống ở đâu
- Vous avez des frères et sœurs ? : bạn có anh chị em không?
- Comment s’appelle votre mère/père/frère/sœur ? : bẹ/bố/anh trai/em gái/chị gái/em gái của bạn tên là gì?
- Mẫu câu giao tiếp khi mua sắm
- Je voudrais … s’il vous plaît. tôi muốn + thứ cần mua.
- C’est combien ? : cái này bao nhiêu tiền?
- Je voudrais deux pommes s’il vous plaît. : tôi muốn hai quả táo làm ơn.
- Vous avez des baguettes ? : bạn có bánh mì baguette không?
- Je prends ça. : tôi lấy cái này.
- Je peux payer par carte ? tôi có thể thanh toán bằng thẻ không?
- Mẫu câu giao tiếp trong nhà hàng
- Une table pour une/deux/trois personnes, s’il vous plaît. : một bàn cho một/hai/ba người, làm ơn.
- La carte, s’il vous plaît. : cho tôi xem thực đơn, làm ơn.
- Je voudrais un steak frites s’il vous plaît. : tôi muốn một suất bít tết và khoai tây chiên làm ơn.
- L’addition, s’il vous plaît. : cho tôi xin hóa đơn, làm ơn.
- Je peux payer comment ? : tôi có thể thanh toán bằng gì?
- Mẫu câu khi hỏi đường
- Où est … s’il vous plaît ? : cho tôi hỏi + địa điểm ở đâu ?
- Pour aller à …, il faut prendre quel bus/métro ? : để đi đến …, cần đi xe buýt/tàu điện ngầm số mấy?
- C’est par là ? : có phải ở hướng đó không?
- Tout droit. : Đi thẳng.
- À gauche. : Bên trái.
- À droite. : Bên phải.
- C’est loin ? : Có xa không?
- C’est près. : Gần.
LIÊN HỆ NHẬN TƯ VẤN LỘ TRÌNH KHÓA TIẾNG PHÁP TCF, DELF (A2-B1-B2), DALF C1, HỒ SƠ DU HỌC PHÁP, DU HỌC & ĐỊNH CƯ CANADA
Chi tiết vui lòng liên hệ:
Tags: mau cau giao tiep tieng phap theo chu de a1, hoc tieng phap, ho tro du hoc phap va canada, ho tro xin dinh cu canada, tu van du hoc phap, du hoc thac si phap, du hoc du bi tieng phap, nen du hoc phap hay duc, ho so du hoc phap, trung tam du hoc phap