Trung Tâm Học Tiếng Pháp Uy Tín tại Sài Gòn
20 Tháng Một, 2026
Học Từ Vựng Tiếng Pháp Về Đồ Dùng Cắm Trại
22 Tháng Một, 2026

Từ Vựng Tiếng Pháp Về Đồ Dùng Mùa Hè

Từ Vựng Tiếng Pháp Về Đồ Dùng Mùa Hè

Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap Education – Tổ chức đào tạo Tiếng Pháptư vấn du học Pháptư vấn du học Canada và định cư Canada diện du học uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như:

Học tiếng pháp online
Học tiếng pháp cơ bản
Học tiếng pháp giao tiếp
Học tiếng Pháp xin định cư (PR) Canada, cam kết đầu ra TEF, TCF Canada B2
Học Tiếng Pháp từ cơ bản A0 đến nâng cao B2, đào tạo 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, cam kết đầu ra đậu chứng chỉ du học Pháp, làm việc, định cư)

Mùa hè đã sắp tới gần rồi các học viên của CAP ơi. Hãy cùng CAP xem qua một số Từ Vựng Tiếng Pháp Về Mùa Hè để không còn “ngập ngừng” hay đắn đo khi nói về chủ đề này nữa nhé.

 

NỘI DUNG CHÍNH

  • Từ vựng về thời tiết mùa hè
  • Từ vựng về hoạt động mùa hè
  • Từ vựng về đồ dùng mùa hè
  • Từ vựng về đồ ăn thức uống mùa hè
  • Từ vựng về địa điểm mùa hè
  • Tính từ mô tả mùa hè
  1. Từ vựng về thời tiết mùa hè
  • Il fait chaud: Trời nóng
  • Il fait beau: Thời tiết đẹp
  • Le soleil: Mặt trời
  • Ensoleillé(e): Có nắng
  • La chaleur: Sự nóng bức
  • Une canicule: Một đợt nắng nóng
  • Un coup de soleil: Cháy nắng
  • Transpirer: Đổ mồ hôi
  • Une brise légère: Một làn gió nhẹ
  • Un ciel dégagé: Bầu trời quang đãng
  1. Từ vựng về hoạt động mùa hè
  • Aller à la plage: Đi biển
  • Se baigner: Tắm biển
  • Nager: Bơi
  • Bronzer: Tắm nắng
  • Faire un pique-nique: Đi dã ngoại
  • Faire un barbecue: Tổ chức tiệc nướng
  • Voyager: Đi du lịch
  • Se détendre: Thư giãn
  • Lire un livre: Đọc sách
  • Jouer dehors: Chơi bên ngoài
  • Faire de la randonnée: Đi bộ đường dài
  • Faire du vélo: Đi xe đạp
  • Aller à la piscine: Đi bơi ở bể bơi
  • Faire de la glace: Làm kem
  1. Từ vựng về đồ dùng mùa hè
  • Un maillot de bain: Đồ bơi
  • De la crème solaire: Kem chống nắng
  • Des lunettes de soleil: Kính râm
  • Un chapeau de soleil / un bob: Mũ chống nắng
  • Des sandales / des tongs: Dép xăng đan / dép tông
  • Une serviette de plage: Khăn tắm biển
  • Un parasol: Ô (dù) che nắng
  • Un sac de plage: Túi đi biển
  1. Từ vựng về đồ ăn thức uống mùa hè
  • Une glace: Kem
  • Une boisson fraîche: Đồ uống mát
  • De la limonade: Nước chanh
  • Un jus de fruits: Nước ép trái cây
  • Une salade de fruits: Salad trái cây
  • Une pastèque: Dưa hấu
  • Des fraises: Dâu tây
  • Des cerises: Anh đào
  1. Từ vựng về địa điểm mùa hè
  • La plage: Bãi biển
  • La mer: Biển
  • La piscine: Bể bơi
  • La montagne: Núi
  • Le parc: Công viên
  • La terrasse: Sân hiên
  1. Tính từ mô tả mùa hè
  • Chaud(e): Nóng
  • Ensoleillé(e): Có nắng
  • Agréable: Dễ chịu
  • Festif(ve): Mang tính lễ hội
  • Animé(e): Sôi động

 

 

LIÊN HỆ NHẬN TƯ VẤN LỘ TRÌNH KHÓA TIẾNG PHÁP TCF, DELF (A2-B1-B2), DALF C1, HỒ SƠ DU HỌC PHÁP, DU HỌC & ĐỊNH CƯ CANADA

 

Chi tiết vui lòng liên hệ:

Bạn muốn đăng ký học thử miễn phí Tiếng Pháp tại CAP, vui lòng đăng ký qua: Hotline/ Viber/ Zalo: +84 916 070 169 hoặc Fanpage.

 

Tags: tu vung tieng phap ve mua he, cac cach giup cai thien ky nang nghe tieng phap, hoc tieng phap o dauhoc tieng phap onlinehoc tieng phap co bantu van du hoc phapdich vu ho tro xin dinh cu canadato chuc dao tao tieng phaphoc tieng phap giao tiep, du hoc phap, tu van du hoc phap, du hoc phap bang tieng anh, hoc bong du hoc phap, chung minh tai chinh du hoc phap

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *