Học Tiếng Pháp Từ Các Bài Hát
5 Tháng Ba, 2026
5 Bí Kíp Học Tiếng Pháp Hiệu Quả
9 Tháng Ba, 2026

Từ Vựng Tiếng Pháp Về Nail

Từ Vựng Tiếng Pháp Về Nail

Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap Education – Tổ chức đào tạo Tiếng Pháptư vấn du học Pháptư vấn du học Canada và định cư Canada diện du học uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như: 

Học tiếng pháp online
Học tiếng pháp cơ bản
Học tiếng pháp giao tiếp
Học tiếng Pháp xin định cư (PR) Canada, cam kết đầu ra
Học Tiếng Pháp nâng cao từ cơ bản A0 đến nâng cao B2, đào tạo đầy đủ 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, chuẩn khung tham chiếu đánh giá chung của Châu Âu

Chủ đề về Nail có lẽ không phổ biến với người học tiếng Pháp, tuy nhiên đây cũng là một chủ đề từ vựng thú vị mà người học tiếng Pháp có thể khám phá. Hãy cùng CAP xem qua bài viết Từ Vựng Tiếng Pháp Về Chủ Đề Nail dưới đây nhé.

 

  • Le vernis à ongles: Sơn móng tay
  • Le dissolvant: Nước tẩy sơn móng tay
  • La lime à ongles: Dũa móng tay
  • Le coupe-ongles: Kềm cắt móng tay
  • Les ciseaux à ongles: Kéo cắt móng tay
  • Le repousse-cuticules: Dụng cụ đẩy da chết
  • Le durcisseur d’ongles: Sơn dưỡng móng cứng
  • Le top coat: Sơn top
  • La base coat: Sơn base
  • Les faux ongles: Móng giả
  • La colle à ongles: Keo dán móng
  • Le gel UV: Gel UV
  • La lampe UV/LED: Đèn UV/LED
  • Le Nail Art: Nghệ thuật vẽ móng
  • Le strass: Hạt đá trang trí móng
  • Les paillettes: Kim tuyến
  • L’ongle (m): Móng tay/móng chân
  • Les ongles des mains: Móng tay
  • Les ongles des pieds: Móng chân
  • La manucure: Chăm sóc móng tay
  • La pédicure: Chăm sóc móng chân
  • Faire les ongles: Làm móng
  • Se faire faire les ongles: Đi làm móng
  • Poser du vernis: Sơn móng
  • Retirer le vernis: Tẩy sơn móng
  • Limiter les ongles: Dũa móng
  • Couper les ongles: Cắt móng
  • Un ongle carré: Móng vuông
  • Un ongle arrondi: Móng tròn
  • Un ongle en amande: Móng hạnh nhân
  • Un ongle stiletto: Móng nhọn
  • Le vernis rouge: Sơn màu đỏ
  • Le vernis nude: Sơn màu nude
  • Le vernis pastel: Sơn màu pastel
  • Le vernis métallisé: Sơn màu ánh kim
  • Le vernis mat: Sơn lì
  • L’institut de beauté: Viện thẩm mĩ

LIÊN HỆ NHẬN TƯ VẤN LỘ TRÌNH KHÓA TIẾNG PHÁP TCF, DELF (A2-B1-B2), DALF C1, HỒ SƠ DU HỌC PHÁP, DU HỌC & ĐỊNH CƯ CANADA

Chi tiết vui lòng liên hệ:

Bạn muốn đăng ký học thử miễn phí Tiếng Pháp tại CAP, vui lòng đăng ký qua: Hotline/ Viber/ Zalo: +84 916 070 169 hoặc Fanpage.

 

Tags: tu vung tieng phap ve chu de nail, hoc tieng phap o dauhoc tieng phap onlinehoc tieng phap co bantu van du hoc phapdich vu ho tro xin dinh cu canadato chuc dao tao tieng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *